500 từ tiếng Pháp A1 cơ bản
Được chia sẻ bởi người dùng Flashcards.gg · tạo cùng AI · Báo cáo bộ thẻ này
Bộ thẻ từ vựng tiếng Pháp trình độ A1 dành cho người Việt Nam mới bắt đầu học ngôn ngữ này.
Chạm vào thẻ để lật
Thẻ · 87
- bonjour
- xin chào (ban ngày)
- bonsoir
- chào buổi tối
- au revoir
- tạm biệt
- s'il vous plaît
- làm ơn, xin vui lòng (lịch sự)
- merci
- cảm ơn
- pardon
- xin lỗi
- oui
- có, vâng
- non
- không
- être
- thì, là, ở
- avoir
- có
- faire
- làm
- aller
- đi
- venir
- đến
- parler
- nói
- manger
- ăn
- boire
- uống
- aimer
- thích, yêu
- habiter
- sinh sống, cư ngụ
- travailler
- làm việc
- comprendre
- hiểu
- savoir
- biết (kiến thức, kỹ năng)
- vouloir
- muốn
- pouvoir
- có thể
- devoir
- phải
- l'homme
- người đàn ông
- la femme
- người phụ nữ, người vợ
- l'enfant
- đứa trẻ
- la famille
- gia đình
- le père
- bố, cha
- la mère
- mẹ
- le fils
- con trai
- la fille
- con gái
- le frère
- anh/em trai
- la sœur
- chị/em gái
- l'ami
- người bạn
- la maison
- ngôi nhà
- la chambre
- phòng ngủ
- la cuisine
- nhà bếp
- la table
- cái bàn
- la chaise
- cái ghế
- le lit
- cái giường
- la porte
- cửa ra vào
- la fenêtre
- cửa sổ
- le livre
- cuốn sách
- le travail
- công việc
- l'école
- trường học
- la ville
- thành phố
- la rue
- đường phố
- le magasin
- cửa hàng
- l'eau
- nước
- le pain
- bánh mì
- le café
- cà phê, quán cà phê
- le thé
- trà
- le lait
- sữa
- le riz
- cơm, gạo
- la viande
- thịt
- le poisson
- cá
- la pomme
- quả táo
- le repas
- bữa ăn
- grand
- to lớn, cao
- petit
- nhỏ bé, thấp
- bon
- tốt, ngon
- mauvais
- tệ, xấu
- beau
- đẹp
- nouveau
- mới
- vieux
- cũ, già
- facile
- dễ dàng
- difficile
- khó khăn
- cher
- đắt đỏ
- heureux
- hạnh phúc, vui sướng
- fatigué
- mệt mỏi
- le jour
- ngày
- la nuit
- đêm
- le matin
- buổi sáng
- le soir
- buổi tối
- la semaine
- tuần
- le mois
- tháng
- l'année
- năm
- l'heure
- giờ, thời gian
- aujourd'hui
- hôm nay
- demain
- ngày mai
- hier
- hôm qua
- maintenant
- bây giờ
- toujours
- luôn luôn
- souvent
- thường xuyên
- beaucoup
- nhiều
- un peu
- một ít, một chút