Đạo hàm các hàm số phức tạp
Được chia sẻ bởi người dùng Flashcards.gg · tạo cùng AI · Báo cáo bộ thẻ này
Bộ thẻ học này tổng hợp các công thức và quy tắc tính đạo hàm cho hàm hợp, hàm ẩn và các hàm số phức tạp.
Chạm vào thẻ để lật
Thẻ · 51
- Quy tắc chuỗi (Chain rule) cho hàm hợp y = f(u(x))
- y' = f'(u) * u'(x) hoặc dy/dx = (dy/du) * (du/dx).
- Đạo hàm của u(x)^n với n là hằng số
- (u^n)' = n * u^(n - 1) * u'.
- Đạo hàm của căn bậc hai căn(u)
- (căn(u))' = u' / (2 * căn(u)), điều kiện u > 0.
- Đạo hàm của 1 / u
- (1 / u)' = -u' / (u^2), với u khác 0.
- Đạo hàm của e^u
- (e^u)' = u' * e^u.
- Đạo hàm của a^u (a > 0, a khác 1)
- (a^u)' = u' * a^u * ln(a).
- Đạo hàm của ln|u|
- (ln|u|)' = u' / u, với u khác 0.
- Đạo hàm của log_a|u| (a > 0, a khác 1)
- (log_a|u|)' = u' / (u * ln(a)).
- Đạo hàm của sin(u)
- (sin(u))' = u' * cos(u).
- Đạo hàm của cos(u)
- (cos(u))' = -u' * sin(u).
- Đạo hàm của tan(u)
- (tan(u))' = u' / (cos(u)^2) = u' * (1 + tan(u)^2).
- Đạo hàm của cot(u)
- (cot(u))' = -u' / (sin(u)^2) = -u' * (1 + cot(u)^2).
- Đạo hàm của arcsin(u)
- (arcsin(u))' = u' / căn(1 - u^2), với |u| < 1.
- Đạo hàm của arccos(u)
- (arccos(u))' = -u' / căn(1 - u^2), với |u| < 1.
- Đạo hàm của arctan(u)
- (arctan(u))' = u' / (1 + u^2).
- Đạo hàm của arccot(u)
- (arccot(u))' = -u' / (1 + u^2).
- Đạo hàm của hàm lũy thừa mũ u(x)^v(x)
- Lấy ln hai vế: y = e^(v * ln(u)), suy ra y' = u^v * (v' * ln(u) + v * u' / u).
- Bẫy thường gặp khi tính đạo hàm của x^x
- Không dùng quy tắc x^n hay a^x đơn thuần; phải tính là x^x * (ln(x) + 1).
- Đạo hàm hàm ẩn F(x, y) = 0 theo x
- Đạo hàm cả hai vế theo x, coi y là hàm số của x (y = y(x)), rồi rút y' theo x và y.
- Công thức đạo hàm riêng cho hàm ẩn F(x, y) = 0
- dy/dx = - (dF/dx) / (dF/dy), với điều kiện dF/dy khác 0.
- Đạo hàm của x^2 + y^2 = R^2 theo x
- 2x + 2y * y' = 0 => y' = -x / y (y khác 0).
- Đạo hàm của tích x * y theo biến x
- (x * y)' = 1 * y + x * y' = y + x * y'.
- Đạo hàm của y^3 theo biến x
- (y^3)' = 3 * y^2 * y'.
- Đạo hàm của sin(x * y) theo biến x
- [sin(x * y)]' = (y + x * y') * cos(x * y).
- Đạo hàm của e^(x * y) theo biến x
- [e^(x * y)]' = (y + x * y') * e^(x * y).
- Đạo hàm của ln(x^2 + y^2) theo biến x
- (2x + 2y * y') / (x^2 + y^2).
- Lưu ý khi tính đạo hàm cấp hai của hàm ẩn y''
- Đạo hàm lại y' theo x, sau đó thay biểu thức của y' vào kết quả để chỉ còn x và y.
- Đạo hàm cấp hai của x^2 + y^2 = 1
- y' = -x/y => y'' = -(y - x*y')/y^2 = -(y^2 + x^2)/y^3 = -1 / y^3.
- Phương pháp đạo hàm Logarit áp dụng khi nào?
- Khi hàm có dạng tích thương của nhiều đa thức phức tạp hoặc dạng lũy thừa u(x)^v(x).
- Đạo hàm của y = căn[(x - 1)/(x + 1)] bằng logarit
- ln(y) = 1/2 [ln(x - 1) - ln(x + 1)], suy ra y'/y = 1/(2(x - 1)) - 1/(2(x + 1)).
- Đạo hàm của hàm tham số x = x(t), y = y(t)
- dy/dx = y'(t) / x'(t), với x'(t) khác 0.
- Đạo hàm cấp hai của hàm tham số x(t), y(t)
- d^2y/dx^2 = [d/dt (dy/dx)] / x'(t).
- Bẫy khi tính đạo hàm cấp hai hàm tham số
- Sai lầm phổ biến là tính y''(t) / x''(t); đúng phải là [y'(t)/x'(t)]' chia cho x'(t).
- Đạo hàm của f(g(h(x))) (hợp 3 hàm)
- f'(g(h(x))) * g'(h(x)) * h'(x).
- Đạo hàm của sin^3(2x)
- 3 * sin^2(2x) * cos(2x) * 2 = 6 * sin^2(2x) * cos(2x).
- Đạo hàm của e^(sin(x^2))
- 2x * cos(x^2) * e^(sin(x^2)).
- Đạo hàm của ln(tan(x / 2))
- (1/2) * (1/cos^2(x/2)) / tan(x/2) = 1 / sin(x).
- Đạo hàm của căn bậc ba u: (u^(1/3))'
- u' / [3 * căn bậc ba(u^2)].
- Đạo hàm của 1 / căn(u)
- -u' / [2 * u * căn(u)].
- Đạo hàm của |u(x)| tại u(x) khác 0
- (|u|)' = u' * u / |u| = u' * sgn(u).
- Đạo hàm của |x| tại x = 0
- Không tồn tại đạo hàm tại x = 0 vì đạo hàm trái (-1) khác đạo hàm phải (1).
- Bẫy quên nhân u' trong hàm hợp
- Viết (cos(3x))' = -sin(3x) là sai; kết quả đúng phải là -3*sin(3x).
- Đạo hàm của hàm ngược: x = f(y) => y' theo x
- y'(x) = 1 / f'(y), với f'(y) khác 0.
- Đạo hàm của y = (sin x)^cos x
- (sin x)^cos x * [-sin x * ln(sin x) + cos^2 x / sin x].
- Điều kiện để hàm F(x, y) = 0 xác định y(x) khả vi quanh (x0, y0)
- F liên tục, có đạo hàm riêng liên tục và dF/dy(x0, y0) khác 0.
- Đạo hàm của x^y = y^x
- Lấy ln: y*ln(x) = x*ln(y); đạo hàm tìm y' = y(x*ln(y) - y) / [x(y*ln(x) - x)].
- Đạo hàm của arctan(x / a) với a hằng số
- [1 / (1 + (x/a)^2)] * (1/a) = a / (a^2 + x^2).
- Đạo hàm của arcsin(x / a) với a > 0
- 1 / căn(a^2 - x^2).
- Đạo hàm của ln(x + căn(x^2 + a^2))
- 1 / căn(x^2 + a^2).
- Đạo hàm của ln(x + căn(x^2 - a^2))
- 1 / căn(x^2 - a^2).
- Bẫy nhầm lẫn cơ số biến và số mũ biến
- (x^x)' khác x * x^(x-1); với biến ở cả cơ số và số mũ bắt buộc dùng e^(x*ln x).