Vật lý 12: Dao động điều hòa

Được chia sẻ bởi người dùng Flashcards.gg · tạo cùng AI · Báo cáo bộ thẻ này

Tổng hợp các công thức về dao động điều hòa dành cho học sinh lớp 12 ôn thi vật lý.

40 thẻ Tiếng Việt Cấp độ: Phổ thông Cơ học Đã xuất bản
Chạm vào thẻ để lật

Thẻ · 40

Phương trình li độ dao động điều hòa
x = A*cos(ωt + φ); đơn vị: x, A (cm hoặc m), ω (rad/s), φ (rad)
Phương trình vận tốc dao động điều hòa
v = -ωA*sin(ωt + φ) = ωA*cos(ωt + φ + π/2); đơn vị: v (cm/s hoặc m/s)
Phương trình gia tốc dao động điều hòa
a = -ω²x = -ω²A*cos(ωt + φ); đơn vị: a (cm/s² hoặc m/s²)
Vận tốc cực đại (vmax) và gia tốc cực đại (amax)
vmax = ωA (tại VTCB theo chiều dương); amax = ω²A (tại biên âm)
Mối quan hệ giữa tần số góc ω, chu kỳ T và tần số f
ω = 2π/T = 2πf; T = 1/f; đơn vị: ω (rad/s), T (s), f (Hz)
Hệ thức độc lập thời gian giữa li độ x và vận tốc v
A² = x² + v²/ω² hay v = ±ω√(A² - x²)
Hệ thức độc lập thời gian giữa vận tốc v và gia tốc a
v²/vmax² + a²/amax² = 1 hay (v/ω)² + (a/ω²)² = A²
Công thức tính biên độ A khi biết li độ x₀ và vận tốc v₀
A = √(x₀² + v₀²/ω²)
Công thức động năng dao động điều hòa
Wđ = ½mv²; đơn vị: Wđ (J), m (kg), v (m/s)
Công thức thế năng dao động điều hòa
Wt = ½mω²x²; đơn vị: Wt (J), x (m)
Công thức cơ năng dao động điều hòa
W = Wđ + Wt = ½mω²A² (không đổi theo thời gian); đơn vị: W (J)
Tần số góc, chu kỳ và tần số của con lắc lò xo
ω = √(k/m); T = 2π√(m/k); f = (1/2π)√(k/m); đơn vị: k (N/m), m (kg)
Cơ năng của con lắc lò xo
W = ½kA² = ½mω²A²
Tần số góc, chu kỳ và tần số của con lắc đơn
ω = √(g/l); T = 2π√(l/g); f = (1/2π)√(g/l); điều kiện: góc lệch nhỏ α < 10°
Thế năng của con lắc đơn ở góc lệch α
Wt = mgl(1 - cosα); xấp xỉ Wt ≈ ½mglα² khi α nhỏ (rad)
Độ lệch pha: Hai dao động cùng pha và ngược pha
Cùng pha: Δφ = 2kπ (k ∈ Z); Ngược pha: Δφ = (2k + 1)π (k ∈ Z)
Độ lệch pha: Dao động 1 sớm pha hơn hay trễ pha hơn dao động 2
Δφ = φ₁ - φ₂; Nếu 0 < Δφ < π: dao động 1 sớm pha; Nếu -π < Δφ < 0: dao động 1 trễ pha
Giá trị của x, v, a tại vị trí cân bằng
Li độ x = 0; tốc độ cực đại |v| = vmax = ωA; gia tốc a = 0
Giá trị của x, v, a tại vị trí biên
Li độ x = ±A; vận tốc v = 0; độ lớn gia tốc cực đại |a| = amax = ω²A
Dạng quỹ đạo và chiều dài quỹ đạo dao động điều hòa
Quỹ đạo là một đoạn thẳng; chiều dài quỹ đạo L = 2A; quãng đường trong 1 chu kỳ S = 4A
Lực kéo về (lực hồi phục) trong dao động điều hòa
F = -kx = -mω²x; F luôn hướng về vị trí cân bằng và biến thiên cùng tần số với li độ
Độ lớn cực đại của lực kéo về
Fmax = kA = mω²A; đạt cực đại khi vật ở vị trí biên (x = ±A)
Độ biến dạng của lò xo treo thẳng đứng ở vị trí cân bằng
Δl₀ = mg/k = g/ω²; liên hệ chu kỳ: T = 2π√(Δl₀/g)
Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo treo thẳng đứng
lmax = l₀ + Δl₀ + A; lmin = l₀ + Δl₀ - A; l₀ là chiều dài tự nhiên của lò xo
Độ lớn lực đàn hồi cực đại của con lắc lò xo treo thẳng đứng
Fđh_max = k(Δl₀ + A); đạt được khi vật ở vị trí thấp nhất (biên dưới)
Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu của con lắc lò xo treo thẳng đứng
Fđh_min = 0 (nếu A ≥ Δl₀); Fđh_min = k(Δl₀ - A) (nếu A < Δl₀)
Chu kỳ và tần số biến thiên của động năng và thế năng
T' = T/2; f' = 2f; ω' = 2ω (động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn gấp đôi tần số dao động)
Vị trí có động năng bằng n lần thế năng (Wđ = n*Wt)
x = ±A/√(n + 1); suy ra từ định luật bảo toàn cơ năng W = (n + 1)Wt
Vận tốc khi thế năng bằng n lần động năng (Wt = n*Wđ)
v = ±vmax/√(n + 1) = ±ωA/√(n + 1); suy ra từ W = (n + 1)Wđ
Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB (x = 0) đến x = A/2
Δt = T/12; tương ứng với góc quét Δφ = π/6 trên đường tròn lượng giác
Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = A/2 đến vị trí biên (x = A)
Δt = T/6; tương ứng với góc quét Δφ = π/3 trên đường tròn lượng giác
Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB (x = 0) đến x = A/√2
Δt = T/8; tương ứng với góc quét Δφ = π/4 trên đường tròn lượng giác
Quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ và nửa chu kỳ
Trong 1T: S = 4A (luôn đúng); Trong T/2: S = 2A (luôn đúng với mọi vị trí xuất phát)
Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ dao động
v_tb = S/T = 4A/T = 2ωA/π = 2*vmax/π
Vận tốc của con lắc đơn tại li độ góc α bất kỳ
v = ±√[2gl(cosα - cosα₀)]; vận tốc cực đại khi qua VTCB: vmax = √[2gl(1 - cosα₀)]
Lực căng dây của con lắc đơn tại li độ góc α bất kỳ
T_căng = mg(3cosα - 2cosα₀); T_max = mg(3 - 2cosα₀) tại VTCB; T_min = mg*cosα₀ tại biên
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số
A = √(A₁² + A₂² + 2A₁A₂*cos(φ₂ - φ₁)); |A₁ - A₂| ≤ A ≤ A₁ + A₂
Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động cùng phương
tanφ = (A₁*sinφ₁ + A₂*sinφ₂) / (A₁*cosφ₁ + A₂*cosφ₂)
Điều kiện và đặc điểm của hiện tượng cộng hưởng cơ
Xảy ra khi tần số cưỡng bức bằng tần số riêng (f = f₀); biên độ dao động đạt giá trị cực đại
Quãng đường lớn nhất (Smax) vật đi được trong khoảng thời gian Δt < T/2
Smax = 2A*sin(ωΔt/2); đạt được khi chất điểm dao động đối xứng qua vị trí cân bằng