Từ vựng về ẩm thực

Được chia sẻ bởi người dùng Flashcards.gg · tạo cùng AI · Báo cáo bộ thẻ này

Bộ thẻ ghi nhớ giúp học từ vựng tiếng Anh về chủ đề ẩm thực và món ăn dành cho người Việt Nam.

57 thẻ Tiếng Anh → Tiếng Việt Cấp độ: A1 Tiếng Anh Đã xuất bản
Chạm vào thẻ để lật

Thẻ · 57

rice
cơm, gạo (/raɪs/)
bread
bánh mì (/bred/)
noodle
mì, bún, phở (/ˈnuː.dəl/)
egg
trứng (/eɡ/)
meat
thịt (/miːt/)
pork
thịt lợn, thịt heo (/pɔːk/)
beef
thịt bò (/biːf/)
chicken
thịt gà (/ˈtʃɪk.ɪn/)
duck
thịt vịt (/dʌk/)
fish
cá (/fɪʃ/)
seafood
hải sản (/ˈsiː.fuːd/)
shrimp
tôm (/ʃrɪmp/)
crab
cua (/kræb/)
squid
mực (/skwɪd/)
sausage
xúc xích (/ˈsɒs.ɪdʒ/)
bacon
thịt xông khói (/ˈbeɪ.kən/)
ham
giăm bông (/hæm/)
soup
súp, canh (/suːp/)
salad
món rau trộn, xà lách (/ˈsæl.əd/)
cheese
phô mai (/tʃiːz/)
butter
bơ (/ˈbʌt.ər/)
milk
sữa (/mɪlk/)
yogurt
sữa chua (/ˈjɒɡ.ət/)
vegetable
rau củ (/ˈvedʒ.tə.bəl/)
tomato
cà chua (/təˈmɑː.təʊ/)
potato
khoai tây (/pəˈteɪ.təʊ/)
onion
hành tây (/ˈʌn.jən/)
garlic
tỏi (/ˈɡɑː.lɪk/)
carrot
cà rốt (/ˈkær.ət/)
cabbage
bắp cải (/ˈkæb.ɪdʒ/)
cucumber
dưa chuột (/ˈkjuː.kʌm.bər/)
mushroom
nấm (/ˈmʌʃ.ruːm/)
fruit
trái cây, hoa quả (/fruːt/)
apple
quả táo (/ˈæp.əl/)
banana
quả chuối (/bəˈnɑː.nə/)
orange
quả cam (/ˈɒr.ɪndʒ/)
strawberry
dâu tây (/ˈstrɔː.bər.i/)
grape
quả nho (/ɡreɪp/)
watermelon
dưa hấu (/ˈwɔː.təˌmel.ən/)
mango
quả xoài (/ˈmæŋ.ɡəʊ/)
sugar
đường (/ˈʃʊɡ.ər/)
salt
muối (/sɒlt/)
pepper
hạt tiêu (/ˈpep.ər/)
sauce
nước xốt (/sɔːs/)
cooking oil
dầu ăn (/ˈkʊk.ɪŋ ɔɪl/)
cake
bánh ngọt (/keɪk/)
cookie
bánh quy (/ˈkʊk.i/)
ice cream
kem (/ˌaɪs ˈkriːm/)
chocolate
sô-cô-la (/ˈtʃɒk.lət/)
pizza
bánh pi-za (/ˈpiːt.sə/)
hamburger
bánh mì kẹp thịt (/ˈhæmˌbɜː.ɡər/)
sandwich
bánh mì kẹp (/ˈsæn.wɪdʒ/)
pasta
mì ống, mì Ý (/ˈpæs.tə/)
water
nước (/ˈwɔː.tər/)
juice
nước trái cây (/dʒuːs/)
tea
trà (/tiː/)
coffee
cà phê (/ˈkɒf.i/)

Bộ thẻ liên quan

Xem thêm trong Tiếng Anh →