Cách dùng Hardly ever
Este conjunto ensina o uso da expressão "hardly ever" em inglês com frases de exemplo traduzidas para o vietnamita.
Thẻ · 51
- hardly ever
- Hầu như không bao giờ, rất hiếm khi (tương đương với 'almost never' hoặc 'seldom').
- I hardly ever watch TV nowadays.
- Dạo này tôi hầu như không bao giờ xem TV.
- She hardly ever eats fast food.
- Cô ấy rất hiếm khi ăn đồ ăn nhanh.
- They hardly ever go abroad on vacation.
- Họ hầu như không bao giờ đi nghỉ mát ở nước ngoài.
- He hardly ever complains about his work.
- Anh ấy rất hiếm khi phàn nàn về công việc của mình.
- It hardly ever rains in this desert.
- Ở sa mạc này hầu như không bao giờ có mưa.
- We hardly ever see our neighbors during weekdays.
- Chúng tôi hiếm khi gặp hàng xóm vào các ngày trong tuần.
- My brother hardly ever cleans his room.
- Em trai tôi hầu như không bao giờ dọn phòng của nó.
- She hardly ever drinks coffee in the evening.
- Cô ấy hầu như không bao giờ uống cà phê vào buổi tối.
- I hardly ever wake up before 7 AM on Sundays.
- Chủ nhật tôi rất hiếm khi thức dậy trước 7 giờ sáng.
- Mark hardly ever checks his personal email.
- Mark hầu như chẳng bao giờ kiểm tra email cá nhân.
- They hardly ever invite people over to dinner.
- Họ rất hiếm khi mời mọi người đến nhà ăn tối.
- She is so busy that she hardly ever relaxes.
- Cô ấy bận đến mức hầu như không bao giờ thư giãn.
- We hardly ever use cash to pay for groceries now.
- Bây giờ chúng tôi hầu như không dùng tiền mặt để mua đồ tạp hóa.
- He is very punctual; he hardly ever arrives late.
- Anh ấy rất đúng giờ; anh ấy hầu như không bao giờ đến muộn.
- My grandparents hardly ever travel by plane.
- Ông bà tôi rất hiếm khi đi du lịch bằng máy bay.
- I hardly ever read physical newspapers anymore.
- Tôi hầu như không còn đọc báo giấy nữa.
- The baby hardly ever cries at night.
- Đứa bé rất hiếm khi quấy khóc vào ban đêm.
- She hardly ever loses her temper in public.
- Cô ấy hầu như không bao giờ mất bình tĩnh ở nơi công cộng.
- He is so introverted that he hardly ever speaks in meetings.
- Anh ấy hướng nội đến nỗi hầu như không bao giờ phát biểu trong các cuộc họp.
- We hardly ever disagree on major financial decisions.
- Chúng tôi hầu như không bao giờ bất đồng về các quyết định tài chính lớn.
- Hardly ever does he admit his mistakes.
- Hiếm khi nào anh ấy chịu thừa nhận sai lầm của mình (dạng đảo ngữ).
- Hardly ever do we get such sunny weather in winter.
- Hiếm khi nào chúng tôi có thời tiết nắng đẹp như vậy vào mùa đông (đảo ngữ).
- Hardly ever has she felt so confident before an exam.
- Hiếm khi nào cô ấy cảm thấy tự tin như vậy trước một kỳ thi (đảo ngữ).
- Hardly ever did they visit their hometown after moving.
- Sau khi chuyển đi, họ hầu như không bao giờ về thăm quê (đảo ngữ).
- I have hardly ever seen such a spectacular sunset.
- Tôi hầu như chưa bao giờ thấy cảnh hoàng hôn ngoạn mục đến vậy.
- She has hardly ever been absent from class this year.
- Năm nay cô ấy hầu như không bao giờ vắng mặt trên lớp.
- They had hardly ever spoken to each other before the project.
- Trước dự án đó, họ gần như chưa từng nói chuyện với nhau.
- Our boss is hardly ever satisfied with average results.
- Sếp chúng tôi hầu như không bao giờ hài lòng với kết quả tầm thường.
- The train is hardly ever delayed during off-peak hours.
- Tàu hầu như không bao giờ bị trễ trong giờ thấp điểm.
- He can hardly ever find his keys in the morning.
- Buổi sáng anh ấy hầu như chẳng bao giờ tìm thấy chìa khóa của mình.
- You can hardly ever persuade him to change his mind.
- Bạn hầu như không thể thuyết phục anh ấy đổi ý.
- I hardly ever cook dinner on Friday nights.
- Tôi hầu như không bao giờ nấu bữa tối vào các tối thứ Sáu.
- Sarah hardly ever wears high heels to work.
- Sarah rất hiếm khi mang giày cao gót đi làm.
- The library is hardly ever noisy.
- Thư viện hầu như không bao giờ ồn ào.
- He hardly ever takes a sick day off.
- Anh ấy hầu như không bao giờ xin nghỉ ốm.
- We hardly ever order takeout during the week.
- Chúng tôi rất hiếm khi gọi đồ ăn mang về trong tuần.
- It hardly ever snows in southern Florida.
- Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở miền nam bang Florida.
- My father hardly ever talks about his past.
- Bố tôi rất hiếm khi nói về quá khứ của ông.
- She hardly ever asks anyone for help.
- Cô ấy hầu như chẳng bao giờ nhờ ai giúp đỡ.
- They hardly ever go to the cinema anymore.
- Họ hầu như không còn đến rạp chiếu phim nữa.
- The dentist said I hardly ever have dental cavities.
- Nha sĩ nói tôi hầu như không bao giờ bị sâu răng.
- Cats hardly ever listen to verbal commands.
- Mèo hầu như không bao giờ nghe theo mệnh lệnh bằng lời nói.
- She hardly ever forgets a person's name.
- Cô ấy rất hiếm khi quên tên của một người.
- I hardly ever stay up past midnight.
- Tôi hầu như không bao giờ thức khuya quá nửa đêm.
- Tom hardly ever drives; he prefers cycling.
- Tom hầu như không bao giờ lái xe hơi; anh ấy thích đi xe đạp hơn.
- They hardly ever miss a soccer match of their club.
- Họ hầu như không bao giờ bỏ lỡ trận đấu bóng đá nào của câu lạc bộ.
- Hardly ever does the teacher get angry with students.
- Hiếm khi nào giáo viên nổi giận với học sinh (dạng đảo ngữ).
- I hardly ever buy clothes without trying them on first.
- Tôi hầu như không bao giờ mua quần áo mà không thử trước.
- This old car hardly ever breaks down.
- Chiếc xe ô tô cũ này hầu như không bao giờ bị hỏng vặt.
- She hardly ever doubts her own instincts.
- Cô ấy rất hiếm khi nghi ngờ trực giác của chính mình.