Cụm từ hỏi và nêu ý kiến tiếng Anh
Học các cụm từ tiếng Anh thông dụng để hỏi và nêu ý kiến trong giao tiếp hàng ngày. Dành cho người học tiếng Anh nói tiếng Việt.
Thẻ · 52
- What do you think about...?
- Bạn nghĩ gì về...?
- How do you feel about...?
- Bạn cảm thấy thế nào về...?
- What are your thoughts on...?
- Suy nghĩ của bạn về... là gì?
- What is your opinion on...?
- Ý kiến của bạn về... là gì?
- What is your take on this?
- Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì?
- Do you have any thoughts on this?
- Bạn có suy nghĩ gì về điều này không?
- Where do you stand on this issue?
- Lập trường của bạn về vấn đề này là gì?
- Do you agree with that?
- Bạn có đồng ý với điều đó không?
- Would you say that...?
- Bạn có cho rằng... không?
- What would you do in my shoes?
- Nếu ở vị trí của tôi, bạn sẽ làm gì?
- Any thoughts on that?
- Có suy nghĩ gì về chuyện đó không?
- How does that sound to you?
- Bạn thấy điều đó nghe thế nào / có ổn không?
- Do you see what I mean?
- Bạn có hiểu ý tôi muốn nói không?
- Don't you think that...?
- Bạn có nghĩ rằng... không?
- What's your view on...?
- Góc nhìn của bạn về... thế nào?
- In my opinion,...
- Theo ý kiến của tôi,...
- In my view,...
- Theo quan điểm của tôi,...
- I think that...
- Tôi nghĩ rằng...
- I believe that...
- Tôi tin rằng...
- I feel that...
- Tôi cảm thấy rằng...
- From my perspective,...
- Dưới góc nhìn của tôi,...
- From my point of view,...
- Theo quan điểm của tôi,...
- As far as I am concerned,...
- Theo như tôi thấy / Về phần tôi,...
- As far as I can tell,...
- Theo những gì tôi có thể nhận định,...
- To be honest,...
- Thành thật mà nói,...
- To be frank,...
- Nói thẳng ra là,...
- Personally, I think...
- Cá nhân tôi nghĩ...
- If you ask me,...
- Nếu bạn hỏi tôi,...
- It seems to me that...
- Đối với tôi có vẻ như...
- My impression is that...
- Ấn tượng của tôi là...
- I am of the opinion that...
- Tôi giữ quan điểm rằng... (trang trọng)
- I'd like to point out that...
- Tôi muốn chỉ ra rằng...
- I reckon that...
- Tôi đoán/nghĩ rằng... (văn phong thân mật)
- The way I see it,...
- Theo cách nhìn của tôi,...
- Speaking for myself,...
- Về phương diện cá nhân tôi,...
- I agree with you completely.
- Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
- I couldn't agree more.
- Tôi không thể đồng ý hơn nữa (hoàn toàn đồng tình).
- You have a point there.
- Bạn nói có lý đấy.
- That's a good point.
- Đó là một luận điểm hay.
- I see your point.
- Tôi hiểu ý bạn rồi.
- I agree up to a point, but...
- Tôi đồng ý một phần, nhưng...
- I see what you mean, but...
- Tôi hiểu ý bạn, nhưng...
- I'm not so sure about that.
- Tôi không chắc lắm về điều đó.
- I beg to differ.
- Tôi xin phép có ý kiến khác (lịch sự).
- I'm afraid I disagree.
- Tôi e là tôi không đồng ý.
- I have mixed feelings about this.
- Tôi có cảm xúc lẫn lộn / chưa ngã ngũ về điều này.
- I'm on the fence about it.
- Tôi vẫn đang phân vân, chưa ngả về bên nào.
- It goes without saying that...
- Rõ ràng là / Không cần phải nói thì...
- Without a doubt,...
- Không còn nghi ngờ gì nữa,...
- I strongly believe that...
- Tôi tin tưởng mạnh mẽ rằng...
- My gut feeling is that...
- Linh cảm của tôi là...
- For all I know,...
- Theo như những gì tôi biết,...