Cụm từ Knock at

Được chia sẻ bởi người dùng Flashcards.gg · tạo cùng AI · Báo cáo bộ thẻ này

Bo the nay giup hoc sinh hoc nghia va cach su dung cum tu tieng Anh 'knock at' cung cac vi du thuc te.

52 thẻ Tiếng Anh → Tiếng Việt Cấp độ: A2 Tiếng Anh Đã xuất bản
Chạm vào thẻ để lật

Thẻ · 52

knock at
gõ vào (cửa, cổng, bề mặt...)
knock at the door
gõ cửa chính / gõ cửa ra vào
knock at the window
gõ vào cửa sổ
knock at the gate
gõ vào cổng
knock at the front door
gõ cửa trước
knock at the back door
gõ cửa sau
knock at the bedroom door
gõ cửa phòng ngủ
knock at the office door
gõ cửa văn phòng
knock at the bathroom door
gõ cửa phòng tắm
knock at the glass
gõ vào tấm kính
knock at midnight
gõ cửa lúc nửa đêm
knock at dawn
gõ cửa lúc rạng sáng
knock at someone's door
đến gõ cửa nhà ai đó
hear a knock at the door
nghe thấy tiếng gõ cửa
there is a knock at the door
có tiếng ai đó gõ cửa
answer a knock at the door
ra mở cửa khi nghe tiếng gõ
a loud knock at the door
tiếng gõ cửa rất to, mạnh
a gentle knock at the door
tiếng gõ cửa nhẹ nhàng
a sharp knock at the door
tiếng gõ cửa đanh, dứt khoát
a persistent knock at the door
tiếng gõ cửa liên tục, dồn dập
a hesitant knock at the door
tiếng gõ cửa ngập ngừng, rụt rè
a sudden knock at the door
tiếng gõ cửa bất ngờ
knock softly at the door
gõ cửa thật khẽ
knock loudly at the door
gõ cửa thật to
knock politely at the door
gõ cửa một cách lịch sự
knock frantically at the door
gõ cửa cuống cuồng, hoảng loạn
knock repeatedly at the door
gõ cửa liên tục nhiều lần
knock twice at the door
gõ cửa hai tiếng
knock three times at the door
gõ cửa ba tiếng
knock firmly at the door
gõ cửa dứt khoát, chắc nịch
opportunity knocks at the door
cơ hội gõ cửa (thời cơ đến)
death knocks at the door
thần chết gõ cửa (cận kề cái chết)
knock at the wrong door
gõ nhầm cửa (nghĩa đen hoặc tìm nhầm người trợ giúp)
a faint knock at the window
tiếng gõ cửa sổ mờ nhạt, nhỏ nhẹ
a frantic knock at the door
tiếng gõ cửa đầy hoảng loạn
Who is knocking at the door?
Ai đang gõ cửa thế?
Someone is knocking at the door.
Có người đang gõ cửa.
Did someone knock at the door?
Có ai vừa gõ cửa à?
Don't knock at the door so loudly.
Đừng gõ cửa ầm ĩ thế.
Always knock at the door before entering.
Luôn gõ cửa trước khi bước vào.
She knocked at the door and waited.
Cô ấy gõ cửa rồi đứng đợi.
He heard a loud knock at the gate.
Anh ấy nghe thấy tiếng gõ mạnh ở ngoài cổng.
I thought I heard a knock at the door.
Tôi cứ ngỡ là nghe tiếng ai gõ cửa.
The wind caused a tap-knock at the window.
Cơn gió khiến cành cây gõ lộp cộp vào cửa sổ.
She stood waiting after knocking at the door.
Cô ấy đứng đợi sau khi gõ cửa.
knock at vs. knock on
Cả hai đều đúng; 'knock at' thường nhấn mạnh vào địa điểm/hướng hơn.
knock at the door to wake someone up
gõ cửa để đánh thức ai đó
knock at the doctor's door
gõ cửa phòng bác sĩ
knock at the manager's door
gõ cửa phòng giám đốc
respond to a knock at the door
đáp lại tiếng gõ cửa
ignore a knock at the door
lờ đi, không thèm mở tiếng gõ cửa
a mystery knock at the door
tiếng gõ cửa bí ẩn không rõ ai gõ

Bộ thẻ liên quan

Xem thêm trong Tiếng Anh →