What do you usualy do on weekend?
Bộ thẻ ghi nhớ về từ vựng tiếng Anh về thói quen hàng ngày và sở thích dành cho người nói tiếng Việt.
Thẻ · 20
- wake up early
- thức dậy sớm
- brush one's teeth
- đánh răng
- make the bed
- dọn dẹp giường ngủ
- prepare breakfast
- chuẩn bị bữa sáng
- commute to work
- đi lại đến chỗ làm
- take a quick nap
- chợp mắt một lát
- hang out with friends
- đi chơi, tụ tập với bạn bè
- work out at the gym
- tập thể dục ở phòng gym
- surf the internet
- lướt mạng, lướt web
- wind down before bed
- thư giãn nghỉ ngơi trước khi ngủ
- sleep in
- ngủ nướng
- tidy up the house
- dọn dẹp nhà cửa
- go grocery shopping
- đi mua sắm thực phẩm
- binge-watch a TV series
- cày phim bộ
- grab a cup of coffee
- đi uống cà phê
- eat out with family
- đi ăn ngoài cùng gia đình
- go for a stroll
- đi dạo tản bộ
- order takeout
- gọi đồ ăn mang về
- catch up on reading
- dành thời gian đọc sách
- play board games
- chơi trò chơi bàn cờ